Trường Đài Loan

Trường đại học KHKT Côn Sơn

ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT CÔN SƠN

Kun Shan University

Địa chỉ: No.195, Kunda Rd., Yongkang Dist., Tainan City 710, Taiwan (R.O.C.)

Tel:  886-6-2727175

Website: https://eng-www.ksu.edu.tw/

logo conson

1. Vị trí địa lý

Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn nằm tại khu Vĩnh Khang, trực thuộc thành phố Đài Nam – cố đô của Đài Loan, nơi lưu giữ những di tích lịch sử lâu đời, và là kinh đô của ẩm thực truyền thống Đài Loan.

Nhờ vị trí đặc thù nằm ngay gần trung tâm Đài Nam, xung quanh lại gần các khu công nghiệp quy mô vừa và nhỏ, nên trường có ưu thế lớn về giao thông đi lại và cơ hội việc làm dành cho sinh viên.

truong con son 1

Với thế mạnh về các ngành công nghệ, trường đã thiết kế lộ trình học đa ngành, phối kết hợp các ngành quản lý kinh doanh, công nghệ thông tin, sáng tạo văn hóa, phương tiện truyền thông, ứng dụng dân sinh…nhằm đào tạo nên các sinh viên chất lượng cao, năng động, có kiến thức liên ngành, phù hợp với nhu cầu của thị trường việc làm hiện nay.

Trường hiện có đội ngũ 600 nhân viên, với hơn 300 giảng viên chính thức. Trong đó có đến 80% người có học vị tiến sĩ hoặc là trợ lý giáo sư, vượt chuẩn của Bộ giáo dục Đài Loan.

2. Lịch sử hình thành

  • 1965: Thành lập trường Cao đẳng công nghiệp Côn Sơn
  • 1991: Đổi tên thành trường Cao đẳng công thương Côn Sơn
  • 1996: Tái cơ cấu thành học viện công nghệ Côn Sơn
  • 2000: Phát triển lên hệ đại học, chính thức đổi tên thành Đại học KHKT Côn Sơn
  • 2007: Mở lớp đào tạo tiến sĩ, không ngừng nâng cao về chất lượng giảng dạy. Từ 2006 – 2017 liên tục được công nhận là trường đại học ưu việt thuộc chương trình giảng dạy ưu tú của Bộ giáo dục
  • 2013 – 2017: Được công nhận là đại học kiểu mẫu của Đài Loan. Thầy và trò nhiều lần đạt các giải thưởng lớn trong nước và quốc tế.
  • 2018: Là Đai học tư thục đầu tiên của Đài Loan thực hiện dự án giáo dục chuyên sâu, chú trọng mang lại lợi ích toàn diện cho sinh viên.
  • Hiện trường đang phát triển quan hệ hợp tác với nhiều trường và tổ chức đến từ các nước Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc…và kí kết hợp tác với 35 trường và học viện tại Việt Nam

3. Các học viện, khoa trực thuộc trường và chương trình đào tạo

3.1. Hệ chuyên ngành

Học viện Khoa

 

Hệ
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ
 

 

 

 

Học viện kỹ thuật

Khoa kỹ thuật điện tử V
Khoa kỹ thuật điện V
Khoa kỹ thuật môi trường V
Khoa kỹ thuật vật liệu V
Khoa máy tính và truyền thông V
Khoa kỹ thuật điện quang V
Khoa kỹ thuật cơ khí V
Lớp tiến sĩ và thạc sĩ khoa kỹ thuật cơ khí và năng lượng V V
Khoa kỹ thuật thông tin V
 

Học viện quản lý thương nghiệp

Khoa quản trị doanh nghiệp V
Khoa thương mại quốc tế V
Khoa khai thác và quản lý bất động sản V
Khoa quản lý tài chính V
Khoa quản lý thông tin kế toán V
 

 

 

Học viện quốc tế

Lớp đào tạo cử nhân quốc tế kỹ thuật cơ khí (giảng dạy bằng tiếng Anh) V
Lớp đào tạo thạc sĩ quốc tế kỹ thuật cơ khí (giảng dạy bằng tiếng Anh) V
Lớp đào tao thạc sĩ quản trị doanh nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh) V
Trung tâm Hoa ngữ
 

Học viện ứng dụng dân sinh

Khoa văn hóa du lịch V
Khoa quản lý nhà hàng và nghệ thuật ẩm thực V
Khoa quản lý giải trí và thể thao V
Lớp cử nhân chuyên ngành thời trang V
 

Học viện truyền thông và sáng tạo

Khoa thiết kế hình ảnh truyền thông V
Khoa thiết kế truyền thông video V
Viện nghiên cứu thiết kế môi trường V
Khoa thông tin truyền thông V

3.2. Hệ vừa học vừa làm

  • Theo quy định mở lớp của từng kỳ, và chỉ có chương trình đào tạo bậc đại học
  • Với kỳ tháng 9/2019, trường mở lớp cho ngành Kỹ thuật vật liệu

4. Học phí và phụ phí

Học viện Học viện

kỹ thuật

Học viện quản lý thương nghiệp Học viện thông tin Học viện dân sinh Học viện truyền thông sáng tạo
Học phí và phụ phí (TWD) 52.206 45.437 52.206 45.437 52.206

5. Ký túc xá

 

 

Kí túc xá

Phòng 2 người Phòng 3 người Phòng 4 người
Phòng chung 2 người khu Bắc Uyển 12.400TWD Phòng khép kín 3 người khu Bắc Uyển 14.800TWD  

 

Phòng chung 4 người khu Bắc Uyển

 

 

 

11.900TWD

Phòng khép kín 2 người khu Bắc Uyển 21.132TWD Phòng khép kín 3 người khu Bắc Uyển (có nhà bếp công cộng) 17.307TWD
20.082TWD

6. Sinh hoạt phí và chi phí khác

  • Dự trù chi phí sinh hoạt là khoảng 6.000TWD/tháng (tương đương 4.560.000VNĐ), tùy theo nhu cầu của từng cá nhân
  • Phí mua sách giáo khoa: Tùy theo nhu cầu cá nhân và yêu cầu của từng khoa

7. Thông tin học bổng

7.1. Hệ chuyên ngành

Học sinh đăng ký học bổng cùng thời gian với đăng ký nhập học. trường cung cấp cung cấp học bổng miễn giảm 40-50% học phí cho sinh viên. Các kỳ sau, học bổng sẽ được xét duyệt dựa trên thành tích của kỳ trước.

7.2. Hệ vừa học vừa làm

  • Năm 1: Hoc sinh được nhận học bổng miễn 100% học phí và phụ phí , đồng thời được nhà trường hỗ trợ cho nợ 2 tháng tiền kí túc xá. Số tiền này sẽ được trừ dần vào các tháng sau, sau khi học sinh đi làm thêm có thu nhập.
  • Từ năm 2 trở đi, học sinh phải nộp đủ các khoản học phí, phụ phí và kí túc xá theo quy định của nhà trường

8. Danh mục hồ sơ đăng ký nhập học

Stt Danh mục tài liệu Số lượng Ghi chú
1 Đơn xin nhập học, có dán ảnh thẻ cá nhân 1 bản Theo mẫu của trường, có kèm ảnh chụp trong 6 tháng gần nhất
2 Thư ủy quyền 1 bản gốc Theo mẫu của trường
3 Hộ chiếu 1 bản photo
 

4

Bằng tốt nghiệp cấp học cao nhất 1 bản Dịch ra tiếng Anh/trung, công chứng lãnh sự và xác nhận tại Văn phòng KT&VH Đài Bắc
 

5

Bảng điểm các năm cấp học cao nhất 1 bản Dịch ra tiếng Anh/trung, công chứng lãnh sự và xác nhận tại Văn phòng KT&VH Đài Bắc
 

 

 

6

Chứng minh tài chính hoặc giấy tờ chứng minh cá nhân học sinh nhận được học bổng toàn phần của chính phủ, nhà trường hoặc các tổ chức tài trợ 1 bản Chứng minh tài chính được làm trong 6 tháng gần nhất. Nếu ko chính chủ thì phải cung cấp giấy tờ liên quan chứng minh quan hệ của người chu cấp. Học sinh đã nhận được học bổng của trường, chính phủ hoặc cơ quan tổ chức khác được miễn mục này (đối với hệ chuyên ngành)
7 Giấy khám sức khỏe 1 bản Khám tại các bệnh viện trong vòng 6 tháng gần nhất, bao gồm test HIV
8 Tự truyện 1 bản Viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung (đối với hệ chuyên ngành)
9 Kế hoạch học tập 1 bản Viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung (đối với hệ chuyên ngành)
10 Thư giới thiệu 2 bản Nếu có (đối với hệ chuyên ngành)
11 Các loại văn bằng, bằng khen khác (nếu có) Bản photo
 

12

Các giấy tờ khác theo yêu cầu riêng của từng khoa đăng ký theo học
Lưu ý: Các giấy tờ trên phải được sắp xếp theo đúng thứ tự như trên

9. Chi phí nộp trước khi xuất cảnh

Nội dung Số tiền (Đài tệ) Ghi chú
Học phí/kỳ 45.437 – 52.206 Tùy theo ngành học, chưa tính giảm trừ học bổng
Kí túc xá/kỳ 11.900 – 21.132 Tùy theo lựa chọn và điều kiện của sinh viên
Tổng cộng 57.337 –  73.338 Tương đương: 43.576.120 – 55.736.880

 Lưu ý: Đơn vị tính: Đài tệ. Tỉ giá: 1:760 (1.000 Đài tệ tương đương với 760.000VND). Các khoản phí và tỉ giá mang tính chất tham khảo. Tỉ giá thực tế dựa trên thời giá tại thời điểm tính.

Du học Đài Loan ICOGroup!